Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2013

Share bài viết lên Link hay share link hay

Với việc điểm thi vào trường khá cao, Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM đã quyết định công bố điểm chuẩn luôn mà không cần phải chờ đợi điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Đây là một cách làm mới, chủ động và tự chịu trách nhiệm của các trường.

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2013 , Xem diem chuan Dai Hoc Su Pham Ky Thuat TPHCM nam 2013

Xem điểm chuẩn các trường khác:

SMS Brand name diemchuan Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2013

Mức điểm chuẩn công bố tính cho thí sinh ở KV3, mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm. Dưới đây là bảng điểm chuẩn chi tiết:

SMS Brand name ts 24072013 94720 Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2013

SMS Brand name ts1 24072013 0554d Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 2013
Ngành Thiết kế thời trang (D210404): Điểm môn Vẽ trang trí mầu nước (môn 3) tính hệ số 2; Ngành Sư phạm Tiếng Anh (D140231): Điểm môn Anh Văn nhân hệ số 2. Ngoài việc đạt điểm chuẩn trên, thí sinh phải có tổng điểm 3 môn (chưa nhân hệ số) lớn hơn hay bằng 16,0 điểm.

Xem mã ngành của trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Điểm chuẩn đại học sư phạm kỹ thuật tp hcm năm 2012

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340301 Kế toán A1 15.5
2 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A 14
3 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A 15.5
4 D510603 Kỹ thuật công nghiệp A 14
5 D510202 Công nghệ chế tạo máy A 14
6 D510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A 15.5
7 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 15.5
8 D520205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A 15.5
9 D510206 Công nghệ Kỹ thuật nhiệt A 14
10 D510501 Công nghệ In A 14
11 D540204 Công nghệ may A 14.5
12 D480201 Công nghệ thông tin A 14.5
13 D510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A 17
14 D510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính A 14
15 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 15.5
16 D510601 Quản lý công nghiệp A 15
17 D340301 Kế toán A 16
18 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A1 15
19 D510601 Quản lý công nghiệp A1 14.5
20 D510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính A1 13.5
21 D540204 Công nghệ may A1 14
22 D510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A1 16.5
23 D480201 Công nghệ thông tin A1 14
24 D510501 Công nghệ In A1 13.5
25 D510206 Công nghệ Kỹ thuật nhiệt A1 13.5
26 D520205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A1 15
27 D510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử A1 15
28 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A1 15
29 D510603 Kỹ thuật công nghiệp A1 13.5
30 D510202 Công nghệ chế tạo máy A1 13.5
31 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A1 15
32 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A1 13.5
33 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A1, A 10 HỆ CAO ĐẲNG
34 C510302 Công nghệ chế tạo máy A1, A 10 HỆ CAO ĐẲNG
35 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A1, A 10 HỆ CAO ĐẲNG
36 C510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A1, A 10 HỆ CAO ĐẲNG
37 C540204 Công nghệ may A1, A 10 HỆ CAO ĐẲNG

Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để ôn luyện thi nhé!

Bài viết liên quan

  • No related posts found
digg delicious stumbleupon technorati Google live facebook Sphinn Mixx newsvine reddit yahoomyweb