Xét tuyển nguyện vọng 2 đại học Cần Thơ năm 2012

Share bài viết lên Link hay share link hay

Xét tuyển nguyện vọng 2 đại học Cần Thơ năm 2012

Trường sẽ xét tuyển nguyện vọng 2 (NV2) vào 29 ngành học.

Danh mục ngành có tuyển nguyện vọng 2, điều kiện điểm tuyển tương ứng với từng ngành học theo từng khu vực như sau:

 

TT Khối Mã Ngành Ngành/chuyên ngành Điểm xét tuyển NV2
KV3
N3 N2 N1
Các ngành đào tạo bậc đại học
1 C D140204 Giáo dục công dân 14.5 13.5 12.5
2 A D140211 Sư phạm Vật lý (SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ) 13.0 12.0 11.0
3 B D140213 Sư phạm Sinh học (SP.Sinh học, SP.Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp) 14.0 13.0 12.0
4 D1 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp 13.5 12.5 11.5
D3 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp 13.5 12.5 11.5
5 D1 D220203 Ngôn ngữ Pháp 13.5 12.5 11.5
D3 D220203 Ngôn ngữ Pháp 13.5 12.5 11.5
6 D1 D320201 Thông tin học 13.5 12.5 11.5
7 B D440306 Khoa học đất 14.0 13.0 12.0
8 A D460112 Toán ứng dụng 13.0 12.0 11.0
9 A D480101 Khoa học máy tính 13.0 12.0 11.0
10 A D480102 Truyền thông và mạng máy tính 13.0 12.0 11.0
11 A D480104 Hệ thống thông tin 13.0 12.0 11.0
12 A D520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông) 13.0 12.0 11.0
13 A D520114 Kỹ thuật cơ – điện tử 13.0 12.0 11.0
14 A D520214 Kỹ thuật máy tính 13.0 12.0 11.0
15 A D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 13.0 12.0 11.0
16 B D620105 Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y và Công nghệ giống vật nuôi) 14.0 13.0 12.0
17 B D620110 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng và Nông nghiệp sạch) 14.0 13.0 12.0
18 B D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 14.0 13.0 12.0
19 A D620116 Phát triển nông thôn 13.0 12.0 11.0
B D620116 Phát triển nông thôn 14.0 13.0 12.0
20 B D620205 Lâm sinh 14.0 13.0 12.0
21 B D620302 Bệnh học thủy sản 14.0 13.0 12.0
22 B D640101 Thú y (Thú y và Dược thú y) 14.0 13.0 12.0
Đào tạo tại khu Hoà An – tỉnh Hậu Giang
23 D1 D220201 Ngôn ngữ Anh 13.5 12.5 11.5
24 A D340101 Quản trị kinh doanh 13.0 12.0 11.0
D1 D340101 Quản trị kinh doanh 13.5 12.5 11.5
25 A D480201 Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng) 13.0 12.0 11.0
26 A D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 13.0 12.0 11.0
27 B D620109 Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp) 14.0 13.0 12.0
28 A D620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông) 13.0 12.0 11.0
B D620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông) 14.0 13.0 12.0
Các ngành đào tạo bậc cao đẳng
29 A C480201 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện) 10.0 9.0 8.0

Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để ôn luyện thi nhé!

digg delicious stumbleupon technorati Google live facebook Sphinn Mixx newsvine reddit yahoomyweb