Điểm thi trường đại học Khoa học tự nhiên – đại học QUỐC GIA HÀ NỘI năm 2012

Share bài viết lên Link hay share link hay

Điểm thi trường đại học Khoa học tự nhiên – đại học QUỐC GIA HÀ NỘI năm 2012

SMS Brand name hoc sinh han quoc it doc t Điểm thi trường đại học Khoa học tự nhiên – đại học QUỐC GIA HÀ NỘI năm 2012

Dưới đây là top thí sinh đạt điểm cao nhất đại học khoa học tự nhiên – đại học quốc gia Hà nội năm 2012 trong dữ liệu điểm thi của chúng tôi

STT Họ và tên SBD Khối Năm sinh Môn 1 Môn 2 Môn 3 môn 4 Tổng điểm
1 Bùi Đình Anh 17006 A 07/01/1994 9.0 9.5 9.75 28.25
2 Vũ Hồng Ái 5367 B 24/12/1994 9.25 9.75 8.75 27.75
3 Hoàng Ngọc ánh 329 B 21/07/1994 9.5 8.5 9.5 27.5
4 Võ Thị Hoài Thương 5543 B 09/12/1994 9.25 9.0 9.25 27.5
5 Nguyễn Trung Đức 1093 B 27/11/1994 9.5 9.0 8.75 27.25
6 Trần Thị Như Quỳnh 3614 B 12/02/1994 8.25 9.25 9.5 27.0
7 Phạm Nguyễn Quang Trung 4597 B 18/02/1994 9.0 8.75 9.25 27.0
8 Đào Hương Ly 5765 B 13/12/1994 8.75 8.75 9.5 27.0
9 Nguyễn Văn Tùng 4829 B 11/05/1994 8.0 9.0 9.75 26.75
10 Đinh Thị Thùy Linh 5379 B 30/03/1994 9.0 9.0 8.75 26.75
11 Đào Việt Dũng 814 B 03/11/1994 7.0 10.0 9.5 26.5
12 Vũ Khánh Linh 2626 B 27/10/1994 7.25 9.75 9.5 26.5
13 Đỗ Công Thắng 8644 A 06/11/1994 9.0 8.5 8.75 26.25
14 Nguyễn Minh Đức 1084 B 12/10/1994 8.75 9.0 8.5 26.25
15 Trần Quốc Minh 2889 B 01/11/1994 7.25 10.0 9.0 26.25
16 Chu Thị út 4923 B 07/01/1994 8.75 9.0 8.5 26.25
17 Lê Khắc Quyền 5473 B 29/12/1994 8.5 8.25 9.5 26.25
18 Nguyễn Xuân Thắng 5515 B 15/10/1994 6.75 10.0 9.5 26.25
19 Nguyễn Thị Như Mai 5767 B 30/11/1994 7.25 9.75 9.25 26.25
20 Hứa Thuỳ Dung 717 B 18/03/1994 8.75 9.0 8.25 26.0

Đăng ký nhận điểm thi đại học khoa học tự nhiên – ĐH Quốc gia Hà nội 2012 ngay bây giờ

Soạn: DTL SBD gửi 8712

Hoặc tra cứu điểm thi miễn phí tại địa chỉ: http://diemthi.tuyensinh247.com/

Truy cập thường xuyên để biết đim thi sớm nhất nhé

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học Khoa học tự nhiên – đại học QUỐC GIA HÀ NỘI 2012:

Số
TT
Tên trường, ngành học
Ký hiệu trường
Mã ngành
Khối thi
Chỉ tiêu tuyển sinh
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
02
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
(334 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, Hà Nội); ĐT: (04) 38585279; (04) 38583795
Fax: (04) 38583061
Website: http://www.hus.vnu.edu.vn
QHT
-
-
1.310
Các ngành đào tạo:
-
-
Khoa Toán – Cơ – Tin học
-
-
220
- Toán học
D460101
A, A1
- Máy tính và Khoa học thông tin
D480105
A,  A1
Khoa Vật lý
150
- Vật lý học
D440102
A, A1
- Khoa học vật liệu
D430122
A, A1
- Công nghệ Hạt nhân
D440103
A, A1
Khoa Khí tượng – Thủy văn – Hải dương
110
- Khí tượng học
Các hướng chuyên ngành: (1) Khí tượng và mô hình hóa khí hậu; (2) Dự báo thời tiết và khí hậu; (3) Tài nguyên khí hậu và phát triển bền vững; (4) Quản lý môi trường không khí; (5) Biến đổi khí hậu và ứng phó.
D440221
A, A1
- Thủy văn học
Các hướng chuyên ngành: (1) Thủy văn học và quản lý nguồn nước; (2) Dự báo thủy văn; (3) Tài nguyên và môi trường nước; 4) Tài nguyên nước thích ứng với biến đổi khí hậu; (5) Mô hình hóa các quá trình thủy văn và thủy lực; (6) Giảm thiểu thủy tai và quản lý tài nguyên nước; (7) Kỹ thuật tài nguyên nước.
D440224
A, A1
- Hải dương học
Các hướng chuyên ngành: (1) Vật lý biển; (2) Quản lý tài nguyên và môi trường biển; (3) Kỹ thuật biển; (4) Tài nguyên biển và ứng phó với biến đổi khí hậu; (5) Kinh tế biển.
D440228
A, A1
Khoa Hóa học
190
- Hoá học
D440112
A, A1
- Công nghệ kỹ thuật Hoá học
D510401
A, A1
- Hoá dược
D720403
A, A1
Khoa Địa lý
110
- Địa lý tự nhiên
Các hướng chuyên ngành: (1) Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý; (2) Sinh thái cảnh quan và môi trường; (3) Địa lý du lịch và du lịch sinh thái; (4) Địa lý và môi trường biển
D440217
A, A1
- Quản lý đất đai
Các hướng chuyên ngành: (1) Quản lý đất đai và môi trường; (2) Công nghệ địa chính; (3) Kinh tế đất và thị trường bất động sản
D850103
A, A1
Khoa Địa chất
-
-
130
- Địa chất học
Các hướng chuyên ngành: (1) Dầu khí; (2) Khoáng chất công nghiệp; (3) Tìm kiếm khoáng sản; (4) Ngọc học-đá quý; (5) Địa chất biển; (6) Địa chất du lịch
D440201
A, A1
- Kỹ thuật Địa chất
Các hướng chuyên ngành: (1) Công nghệ nền móng; (2) Tai biến thiên nhiên và biến đổi khí hậu; (3) Ô nhiễm môi trường nước và đất; (4) Đánh giá tác động môi trường do khai thác dầu khí, khoáng sản và phát triển công nghiệp; (5) Địa kỹ thuật công trình; (6) Khảo sát xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi và năng lượng
D520501
A, A1
- Quản lý tài nguyên và môi trường
Các hướng chuyên ngành: (1) Quản lý tài nguyên dầu khí, khoáng sản rắn, tài nguyên nước; (2) Quản lý tài nguyên và kinh tế phát triển; (3) Quản lý tài nguyên môi trường sông và biển; (4) Quản lý tài nguyên và phát triển bền vững
D850101
A, A1
Khoa Sinh học
-
-
200
- Sinh học
D420101
A, A1, B
- Công nghệ Sinh học
D420201
A, A1, B
Khoa Môi trường
-
-
200
- Khoa học đất
D440306
A, A1, B
- Khoa học Môi trường
D440301
A, A1, B
- Công nghệ kỹ thuật môi trường
D510406
A, A1

Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để ôn luyện thi nhé!

digg delicious stumbleupon technorati Google live facebook Sphinn Mixx newsvine reddit yahoomyweb