Điểm thi trường Đại học Mỏ địa chất năm 2013

Share bài viết lên Link hay share link hay

Xem điểm thi đại học cao đẳng 2013 nhanh nhất tại diemthidaihoccaodang.com

Điểm thi trường Đại học Mỏ địa chất năm 2013 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay sau khi trường công bố kết quả. Các bạn nhớ chú ý theo dõi nhé !!!

Để nhận ngay điểm thi đại học nhanh chóng ngay khi trường công bố kết quả thi. Vui lòng làm theo hướng dẫn sau:

SMS Brand name cu phap diem thi21 Điểm thi trường Đại học Mỏ địa chất năm 2013

SMS Brand name hot Điểm thi trường Đại học Mỏ địa chất năm 2013 Xem điểm thi Đại học Mỏ địa chất trên hệ thống tra cứu của chúng tôi:

Chỉ tiêu tuyển sinh trường ĐH Mỏ – Địa chất:

Trường ĐH Mỏ – Địa chất xây dựng điểm trúng tuyển xét theo nhóm ngành học của từng khoa.

Các ngành đào tạo tại Vũng Tầu xét tuyển chung. Khi đến thi, thí sinh phải viết đơn đăng ký nơi học tại Bà Rịa – Vũng Tầu mã MDV (mẫu đơn phát tại phòng thi),

Kết thúc học kỳ I, căn cứ vào ngành đăng ký dự thi, kết quả thi đại học để phân ngành và chuyên ngành trong phạm vi khoa và cơ sở Vũng Tầu. Tại Vũng Tầu, ngành hay chuyên ngành cụ thể mở dựa vào số lượng chủ yếu của sinh viên đăng ký.

Trường không tổ chức thi tuyển sinh, mà lấy kết quả thi đại học của những thí sinh đã dự thi khối A năm 2013 vào các trường đại học trong cả nước theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT trên cơ sở đăng kí xét tuyển của thí sinh; Thí sinh có nguyện vọng 1 vào hệ cao đẳng của trường nên nộp hồ sơ và dự thi tại Hội đồng thi do trường tổ chức để thuận lợi cho việc xét tuyển và gọi nhập học.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ – ĐỊA CHẤT Mã trường Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu
Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội;ĐT: (04) 38386214

Website: www.humg.edu.vn

5.500
Các nhóm ngành đào tạo đại học: MDA 3.500
Nhóm ngành khoa Dầu khí :- Ngành Kỹ thuật Dầu khí

( Gồm các chuyên ngành: Khoan – Khai thác dầu khí; Khoan thăm dò – khảo sát; Thiết bị dầu khí; Địa chất dầu khí )

- Ngành Kỹ thuật Địa vật lý

( Chuyên ngành: Địa vật lý)

- Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học

( Chuyên ngành: Lọc – Hoá dầu )

D520604

 

 

D520502

D510401

A 440
Nhóm ngành khoa Địa chất:- Ngành Kỹ thuật địa chất

( Gồm các chuyên ngành: Địa chất; Địa chất công trình – Địa kỹ thuật; Địa chất thuỷ văn – Địa chất công trình; Nguyên liệu khoáng)

D520501 A 400
Nhóm ngành khoa Trắc địa:- Ngành Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

( Gồm các chuyên ngành: Trắc địa; Bản đồ; Trắc địa mỏ – Công trình; Địa chính;Trắc địa ảnh, Viễn thám và Hệ thống thông tin địa lý)

D520503 A 400
Nhóm ngành khoa Mỏ:Ngành Kỹ thuật mỏ

( Chuyên ngành: Khai thác mỏ)

Ngành Kỹ thuật tuyển khoáng

( Chuyên ngành: Tuyển khoáng )

D520601

D520607

A 400
Nhóm ngành khoa Công nghệ Thông tin:- Ngành Công nghệ thông tin

( Gồm các chuyên ngành: Tin học trắc địa; Tin học mỏ; Tin học địa chất; Tin học kinh tế; Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính)

D480201

 

A 350
Nhóm ngành khoa Cơ – Điện:- Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

( Chuyên ngành Tự động hoá)

- Ngành Kỹ thuật điện, điện tử

(Gồm các chuyên ngành: Điện khí hoá xí nghiệp; Điện – Điện tử; Hệ thống điện)

- Ngành Kỹ thuật cơ khí

Chuyên ngành: Máy và thiết bị mỏ; Máy và Tự động thủy khí )

D520216

D520201

D520103

A 420
Nhóm ngành khoa Xây dựng:- Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng

(Gồm các chuyên ngành: Xây dựng công trình ngầm và mỏ; Xây dựng công trình ngầm; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng hạ tầng cơ sở )

D580201 A 300
Nhóm ngành khoa Môi trường:- Ngành Kỹ thuật môi trường

(Gồm các chuyên ngành: Địa sinh thái và Công nghệ Môi trường; Kỹ thuật môi trường)

D520320

 

A 140
Nhóm ngành khoa Kinh tế – Quản trị Kinh doanh:- Ngành Quản trị kinh doanh

(Gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh mỏ; Quản trị kinh doanh dầu khí )

- Ngành Kế toán

(Chuyên ngành: Kế toán )

D340101

D340301

A 450
Tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đào tạo:- Ngành Kỹ thuật Dầu khí

(Gồm các chuyên ngành: Khoan – Khai thác dầu khí; Khoan thăm dò – khảo sát; Thiết bị dầu khí; Địa chất dầu khí )

- Ngành Kỹ thuật Địa vật lý

(Chuyên ngành: Địa vật lý)

- Ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học

(Chuyên ngành Lọc – Hoá dầu )

- Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

(Chuyên ngành Tự động hoá)

- Ngành Kỹ thuật điện, điện tử

(Gồm các chuyên ngành: Điện khí hoá xí nghiệp; Điện – Điện tử)

D520604

D520502

 

D510401

D520216

D520201

A 200
Các nhóm ngành đào tạo cao đẳng: MDA 1.000
Nhóm ngành khoa Địa chất:- Ngành Công nghệ kỹ thuật địa chất

( Chuyên ngành: Địa chất)

C510901 A 160
Nhóm ngành khoa Trắc địa:- Ngành Công nghệ kỹ thuật trắc địa

(Gồm các chuyên ngành: Trắc địa; Địa chính)

C510902 A 160
Nhóm ngành khoa Mỏ:Ngành Công nghệ kỹ thuật mỏ

(Chuyên ngành: Khai thác mỏ)

C511001 A 160
Nhóm ngành khoa Kinh tế – Quản trị kinh doanh:- Ngành Kế toán

(Chuyên ngành: Kế toán)

C340301 A 160
Nhóm ngành khoa Cơ – Điện:- Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

(Chuyên ngành Tự động hoá)

- Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

(Gồm các chuyên ngành: Điện khí hoá xí nghiệp; Điện – Điện tử)

- Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

(Chuyên ngành Máy và thiết bị mỏ)

C510303

C510301

C510201

 

A 160
Nhóm ngành khoa Xây dựng:- Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Gồm các chuyên ngành: Xây dựng công trình ngầm và mỏ; Xây dựng công trình ngầm.

C510102 A 100
Nhóm ngành khoa Công nghệ Thông tin:- Ngành Công nghệ thông tin

(Chuyên ngành: Công nghệ thông tin )

C480201 A 100

 

 

Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để ôn luyện thi nhé!

Bài viết liên quan

  • No related posts found
digg delicious stumbleupon technorati Google live facebook Sphinn Mixx newsvine reddit yahoomyweb