Tỷ lệ chọi đại học Huế năm 2012

Share bài viết lên Link hay share link hay

Tỷ lệ chọi đại học Huế năm 2012

Trường/Ngành Tổng số hồ sơ ĐKDT Chỉ tiêu tuyển mới Tỷ lệ chọi dự kiến
ĐH Huế
- Luật học 1464 350 1/4,18
- Luật kinh tế 1650 250 1/6,6
- Giáo dục thể chất 521 150 1/3,47
- Giáo dục quốc phòng – An ninh 153 100 1/1,53
- Kinh tế 19 60 1/0,32
- Quản trị kinh doanh 1214 350 1/3,47
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 1201 90 1/13,34
* ĐH Ngoại ngữ
- Sư phạm Tiếng Anh 859 280 1/3,07
- Sư phạm Tiếng Pháp 17 30 1/0,57
- Sư phạm Tiếng Trung Quốc 10 35 1/0,29
- Việt Nam học 54 30 1/1,8
- Ngôn ngữ Anh 920 280 1/3,29
-Ngôn ngữ Nga 9 25 1/0,36
- Ngôn ngữ Pháp 39 40 1/0,98
- Ngôn ngữ Trung Quốc 174 70 1/2,49
- Ngôn ngữ Nhật 291 120 1/2,43
- Ngôn ngữ Hàn Quốc 149 40 1/3,73
- Quốc tế học 34 50 1/0,68
* ĐH Kinh tế
- Kinh tế 2805 410 1/6,84
- Quản trị kinh doanh 2663 410 1/6,5
- Tài chính – Ngân hàng 638 150 1/4,25
- Kế toán 2495 310 1/8,05
- Hệ thống thông tin quản lý 449 140 1/3,21
* ĐH Nông lâm
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí 3478 280 1/12,42
- Công thôn
- Công nghệ thực phẩm
- Công nghệ sau thu hoạch
- Nông học 857 270 1/3,17
- Khoa học cây trồng
- Bảo vệ thực vật
- Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
- Khuyến nông 581 120 1/4,84
- Phát triển nông thôn
- Lâm nghiệp 1647 240 1/6,86
- Quản lý tài nguyên rừng
- Công nghệ chế biến lâm sản
- Nuôi trồng thủy sản 1473 210 1/7,01
- Quản lý nguồn lợi thủy sản
- Chăn nuôi 1216 210 1/5,79
- Thú y
- Khoa học đất 2378 220 1/10,81
- Quản lý đất đai
* ĐH Nghệ thuật
- Sư phạm Mỹ thuật 77 45 1/1,71
- Hội họa 48 40 1/1,2
- Đồ họa 22 30 1/0,73
- Điêu khắc 12 10 1/1,2
- Thiết kế đồ họa 233 85 1/2,74
- Thiết kế thời trang
- Thiết kế nội thất
* Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị
- Công nghệ kỹ thuật môi trường 26 50 1/0,52
- Kỹ thuật điện 10 50 1/0,2
- Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 7 50 1/0,14
- Kỹ thuật công trình xây dựng 71 50 1/1,42
* ĐH Sư phạm
- Giáo dục mầm non 1076 220 1/4,89
- Giáo dục tiểu học 2232 220 1/10,15
- Giáo dục chính trị 91 60 1/1,52
- Giáo dục quốc phòng – An ninh 46 60 1/0,77
- SP Toán 712 150 1/4,75
- SP Tin học 168 100 1/1,68
- SP Vật lý 741 180 1/4,12
- SP Hóa học 1383 120 1/11,53
- SP Sinh học 340 60 1/5,67
- SP Kỹ thuật công nghiệp 29 50 1/0,58
- SP Kỹ thuật nông nghiệp 37 50 1/0,74
- SP Ngữ văn 768 220 1/3,49
- SP Lịch sử 295 150 1/1,97
- SP Địa lý 512 150 1/3,41
- SP Tâm lý học giáo dục 45 50 1/0,9
* ĐH Khoa học
- Hán – Nôm 13 30 1/0,43
- Đông phương học 42 50 1/0,84
- Triết học 34 40 1/0,85
- Lịch sử 43 80 1/0,54
- Ngôn ngữ học 10 40 1/0,25
- Văn học 88 80 1/1,1
- Xã hội học 43 50 1/0,86
- Báo chí 456 100 1/4,56
- Sinh học 202 50 1/4,04
- Công nghệ sinh học 730 60 1/12,17
- Vật lý học 43 50 1/0,86
- Hóa học 350 70 1/5
- Địa chất học 48 40 1/1,2
- Địa lý tự nhiên 74 40 1/1,85
- Khoa học môi trường 915 80 1/11,44
- Toán học 29 50 1/0,58
- Toán ứng dụng 10 50 1/0,2
- Công nghệ thông tin 824 150 1/5,49
- Công nghệ kỹ thuật điện, truyền thông 312 60 1/5,2
- Kỹ thuật trắc địa 53 50 1/1,06
- Kiến trúc 497 180 1/2,76
- Công tác xã hội 337 100 1/3,37
* ĐH Y dược
- Y đa khoa 4502 728 1/6,18
- Y học dự phòng 997 169 1/5,9
- Y học cổ truyền 712 60 1/11,87
- Y tế công cộng 476 51 1/9,33
- Kỹ thuật y học 1091 82 1/13,3
- Dược học 984 171 1/5,75
- Điều dưỡng 1286 52 1/24,73
- Răng – Hàm – Mặt 627 67 1/9,36

SMS Brand name thi sinh Tỷ lệ chọi đại học Huế năm 2012

Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để ôn luyện thi nhé!

digg delicious stumbleupon technorati Google live facebook Sphinn Mixx newsvine reddit yahoomyweb