Tỷ lệ chọi Đại học Vinh năm 2012

Share bài viết lên Link hay share link hay

Tỷ lệ chọi Đại học Vinh năm 2012

SMS Brand name 1308139003.img Tỷ lệ chọi Đại học Vinh năm 2012

Dưới đây là tỷ lệ “chọi” dự kiến dựa trên tổng số hồ sơ đăng ký dự thi và chỉ tiêu vào trường năm 2012. Bởi số lượng thí sinh đến dự thi so với thí sinh đăng ký dự thi thường giảm khoảng 20 – 30%.

Trường ĐH Vinh, năm nay nhận được 20.100 bộ hồ sơ, tổng chỉ tiêu của trường là 4.515. Dự kiến tỷ lệ “chọi” vào trường 1/ 4,4. Trường xây dựng điểm trúng tuyển theo ngành.

Thí sinh tham khảo điểm trúng tuyển vào trường Đại học Vinh năm 2010 và 2011:

STT Tên ngành học Mã ngành Điểm trúng tuyển
2010 2011
1 S­­ư phạm Toán học 100 15,0 16,0
2 Sư­­ phạm Tin học 101 13,0 15,0
3 Sư­­ phạm Vật lý 102 13,0 15,0
4 S­­ư phạm Hoá học 201 14,5 15,0
5 Sư­­ phạm Sinh học 301 14,0 15,0
6 Giáo dục Thể chất 903 21,0 23,0
7 Giáo dục Quốc phòng- An ninh 504 14,0 15,0
8 Giáo dục Chính trị 501 14,0 15,0
9 Sư­­ phạm Ngữ văn 601 17,0 17,0
10 Sư­­ phạm Lịch sử 602 15,0 16,5
11 S­­ư phạm Địa lý 603 18,5 15,0
12 Sư­­ phạm Tiếng Anh 701 21,0 20,0
13 Giáo dục Tiểu học 901 13,0 15,0
14 Giáo dục Mầm non 902 13,5 15,0
15 Ngôn ngữ Anh 751 17,5 18,0
16 Toán học 103 13,0 13,0
17 Toán ứng dụng 109 13,0 13,0
18 Khoa học máy tính 104 13,0 13,0
19 Vật lý 105 13,0 13,0
20 Hoá học 202 13,0 13,0
21 Sinh học 302 14,0 14,0
22 Khoa học Môi tr­­ường 306 14,5 14,5
23 Quản trị kinh doanh 400 14,0 15,0
24 Kế toán 401 14,0 16,0
25 Tài chính ngân hàng 402 15,0 16,0
26 Văn học 604 14,0 14,0
27 Lịch sử 605 14,0 14,0
28 Công tác xã hội 607 14,0 14,0
29 Việt Nam học (Du lịch) 606 14,0 14,0
30 Luật – A 503 13.5 14,0
Luật – C 14,0 16,0
31 Quản lý giáo dục – A 608 14,0
Quản lý giáo dục – C 14,0
Quản lý giáo dục – D1 17,5
32 Chính trị học 502 14,0 14,0
33 Quản lý đất đai -A 205 13,0 13,0
Quản lý đất đai -B 14,0
34 QL Tài nguyên và môi trường-A 307 13,0
QL Tài nguyên và môi trường -B 14,0 14,0
35 Kỹ thuật xây dựng 106 15,5 15,5
36 Công nghệ thông tin 107 14,0 14,0
37 Kỹ thuật điện tử truyền thông 108 13,0 14,0
38 Nuôi trồng thuỷ sản -A 303 13,0
Nuôi trồng thuỷ sản-B 14,0 14,0
39 Nông nghiệp – A 304 13,0
Nông nghiệp – B 14,0 14,0
40 Khuyến nông- A 305 13,0
Khuyến nông – B 14,0 14,0
41 Công nghệ thực phẩm 204 13,0 13

Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để ôn luyện thi nhé!

digg delicious stumbleupon technorati Google live facebook Sphinn Mixx newsvine reddit yahoomyweb