Tỷ lệ chọi Đại Học Quy Nhơn năm 2013

Share bài viết lên Link hay share link hay

Tỷ lệ chọi Đại Học Quy Nhơn năm 2013. Cập nhật hàng ngày để xem chi tiết tỷ lệ chọi của các trường nhanh và chính xác nhất!

Chỉ tiêu tuyến sinh của Trường Đại Học Quy Nhơn năm 2013 là 3000. So với năm 2012 chỉ tiêu tuyển sinh giảm 1500 chỉ tiêu. Tỷ lệ chọi năm 2012  là 1/5.69.

Tỷ lệ chọi Đại Học Quy Nhơn năm 2013 hiện chưa được trường công bố. Tuy nhiên Tuyensinh247 sẽ cập nhật thông tin về trường, tỷ lệ chọi thường xuyên để gửi tới các bạn nhanh nhất, chính xác nhất.

Lưu ý: Sẽ có rất nhiều trường công bố tỷ lệ chọi ngay sau khi kết thúc hạn nộp hồ sơ đại học cao đẳng năm nay là ngày 22/4/2013.


Các bạn có thể tham khảo tỷ lệ chọi năm 2012 của trường – Đây cũng là một nguồn tham khảo hữu ích.

1. Tỷ lệ chọi Đại Học Quy Nhơn năm 2012

Mã trường: DQN
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỉ lệ chọi (theo số ĐKDT) Tỉ lệ chọi (theo số đến thi)
1 Toàn trường
4500 0 25585 0 1/5.69

2. Tỷ lệ chọi Đại Học Quy Nhơn năm 2011

Trường: Đại học Quy Nhơn Mã trường: DQN
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số ngưêi đến thi Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT) Tỷ lệ chọi (theo số ngưpời đến thi)
1 DQN Các ngành đào tạo sư phạm:
2 DQN - Sư phạm toán học 80 827 1/10,3
3 DQN - Sư phạm vật lý 80 670 1/8,4
4 DQN - Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 40 52 1/1,3
5 DQN - Sư phạm hóa học 80 524 1/6,6
6 DQN - Sư phạm sinh - kỹ thuật nông nghiệp 80 1015 1/12,7
7 DQN - Sư phạm ngữ văn 80 809 1/8,1
8 DQN - Sư phạm lịch sử 80 418 1/5,2
9 DQN - Sư phạm địa lý 70 773 11-Jan
10 DQN - Giáo dôc chính trị 60 135 1/2,3
11 DQN - Sư phạm tâm lý giáo dôc 50 151 3-Jan
12 DQN - Sư phạm tiếng Anh 80 531 1/6,6
13 DQN - Giáo dôc tiểu học 80 1800 1/22,5
14 DQN - Sư phạm thể dôc thể thao 80 525 1/6,6
15 DQN - Giáo dôc mầm non 80 498 1/6,2
16 DQN - Giáo dôc đặc biệt 40 57 1/1,4
17 DQN - Giáo dôc thể chất (ghộp víi giáo dôc quốc phũng) 70 213 3-Jan
18 DQN - Sư phạm tin học 70 124 1/1,8
19 DQN Các ngành đào tạo đại học ngoài SP:
20 DQN - Toán học 60 35 1/0,6
21 DQN - Khoa học máy tính 60 103 1/1,7
22 DQN - Vật lý 60 17 1/0,3
23 DQN - Hóa học 60 39 1/0,7
24 DQN - Sinh học 60 212 1/3,5
25 DQN - Địa chính 60 863 1/14,4
26 DQN - Địa lý 60 330 1/5,5
27 DQN - Ngữ văn 120 123 1-Jan
28 DQN - Lịch sử 120 42 1/0,4
29 DQN - Công tác xó hội 60 160 1/2,7
30 DQN - Việt Nam học 60 202 1/3,4
31 DQN - Hành chính học 60 277 1/4,6
32 DQN - Tiếng Anh 120 251 1/2,1
33 DQN Các ngành đào tạo kinh tế:
34 DQN - Quản trị kinh doanh (quản trị kinh doanh tổng hợp, quản trị kinh doanh du lịch, marketing) 320 2250 7-Jan
35 DQN - Kinh tế (chuyên ngành kinh tế đầu tư) 240 414 1/1,7
36 DQN - Kế toán 320 2268 1/7,1
37 DQN - Tài chính – ngân hàng (ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, đầu tư tài chính) 320 2922 1/9,1
38 DQN Các ngành đào tạo kỹ sư:
39 DQN - Kỹ thuật điện 160 506 1/3,2
40 DQN - Điện tử – viễn thông 160 513 1/3,2
41 DQN - Công nghệ kỹ thuật xây dựng 100 1243 1/14,3
42 DQN - Nông học 90 285 1/3,2
43 DQN - Công nghệ hóa học (chuyên ngành hóa học hóa dầu, công nghệ môi trưêng) 130 365 1/2,8
44 DQN Sư phạm toán học
45 DQN Sư phạm vật lý 80 827 1/10,3
46 DQN Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 80 670 1/8,4
47 DQN Sư phạm hóa học 40 52 1/1,3
48 DQN Sư phạm sinh  kỹ thuật nông nghiệp 80 524 1/6,6
49 DQN Sư phạm ngữ văn 80 1015 1/12,7
50 DQN Sư phạm lịch sử 80 809 1/8,1
51 DQN Sư phạm địa lý 80 418 1/5,2
52 DQN Giáo dôc chính trị 70 773 11-Jan
53 DQN Sư phạm tâm lý giáo dôc 60 135 1/2,3
54 DQN Sư phạm tiếng Anh 50 151 3-Jan
55 DQN Giáo dôc tiểu học 80 531 1/6,6
56 DQN Sư phạm thể dôc thể thao 80 1800 1/22,5
57 DQN Giáo dôc mầm non 80 525 1/6,6
58 DQN Giáo dôc đặc biệt 80 498 1/6,2
59 DQN Giáo dôc thể chất (ghộp víi giáo dôc quốc phũng) 40 57 1/1,4
60 DQN Sư phạm tin học 70 213 3-Jan
61 DQN Các ngành đào tạo đại học ngoài SP 70 124 1/1,8
62 DQN Toán học
63 DQN Khoa học máy tính 60 35 1/0,6
64 DQN Vật lý 60 103 1/1,7
65 DQN Hóa học 60 17 1/0,3
66 DQN Sinh học 60 39 1/0,7
67 DQN Địa chính 60 212 1/3,5
68 DQN Địa lý 60 863 1/14,4
69 DQN Ngữ văn 60 330 1/5,5
70 DQN Lịch sử 120 123 1-Jan
71 DQN Công tác xó hội 120 42 1/0,4
72 DQN Việt Nam học 60 160 1/2,7
73 DQN Hành chính học 60 202 1/3,4
74 DQN Tiếng Anh 60 277 1/4,6
75 Các ngành đào tạo kinh tế
76 DQN Quản trị kinh doanh (quản trị kinh doanh tổng hợp, quản trị kinh doanh du lịch, marketing)
77 DQN Kinh tế (chuyên ngành kinh tế đầu tư) 320 2250 7-Jan
78 DQN Kế toán 240 414 1/1,7
79 DQN Tài chính ngân hàng (ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, đầu tư tài chính) 320 2268 1/7,1
80 Các ngành đào tạo kỹ sư
81 DQN Kỹ thuật điện
82 DQN Điện tử viễn thông 160 506 1/3,2
83 DQN Công nghệ kỹ thuật xây dựng 160 513 1/3,2
84 DQN Nông học 100 1243 1/14,3
85 DQN Công nghệ hóa học (chuyên ngành hóa học hóa dầu, công nghệ môi trưêng) 90 285 1/3,2
86 NHH Toàn trưêng 130 365 1/2,8
87 Các ngành đào tạo sư phạm
88 Sư phạm toán học 80 827 1/10,3
89 Sư phạm vật lý 80 670 1/8,4
90 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 40 52 1/1,3
91 Sư phạm hóa học 80 524 1/6,6
92 Sư phạm sinh kỹ thuật nông nghiệp 80 1 1/12,7
93 Sư phạm ngữ văn 80 809 1/8,1
94 Sư phạm lịch sử 80 418 1/5,2
95 Sư phạm địa lý 70 773 1/11,0
96 Giáo dôc chính trị 60 135 1/2,3
97 Sư phạm tâm lý giáo dôc 50 151 1/3,0
98 Sư phạm tiếng Anh 80 531 1/6,6
99 Giáo dôc tiểu học 80 2 1/22,5
100 Sư phạm thể dôc thể thao 80 525 1/6,6
101 Giáo dôc mầm non 80 498 1/6,2
102 Giáo dôc đặc biệt 40 57 1/1,4
103 Giáo dôc thể chất (ghép víi giáo dôc quốc phòng) 70 213 1/3,0
104 Sư phạm tin học 70 124 1/1,8
105 Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm
106 Toán học 60 35 1/0,6
107 Khoa học máy tính 60 103 1/1,7
108 Vật lý 60 17 1/0,3
109 Hóa học 60 39 1/0,7
110 Sinh học 60 212 1/3,5
111 Địa chính 60 863 1/14,4
112 Địa lý 60 330 1/5,5
113 Ngữ văn 120 123 1/1,0
114 Lịch sử 120 42 1/0,4
115 Công tác xã hội 60 160 1/2,7
116 Việt Nam học 60 202 1/3,4
117 Hành chính học 60 277 1/4,6
118 Tiếng Anh 120 251 1/2,1
119 Các ngành đào tạo kinh tế
120 Quản trị kinh doanh (quản trị kinh doanh tổng hợp, quản trị kinh doanh du lịch, marketing) 320 2 1/1,7
121 Kinh tế (chuyên ngành kinh tế đầu tư) 240 414 1/1,7
122 Kế toán 320 2 1/7,1
123 Tài chính ngân hàng (ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, đầu tư tài chính) 320 3 1/9,1
124 Các ngành đào tạo kỹ sư
125 Kỹ thuật điện 160 506 1/3,2
126 Điện tử viễn thông 160 513 1/3,2
127 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 100 1 1/14,3
128 Nông học 90 285 1/3,2
129 Công nghệ hóa học (chuyên ngành hóa học hóa dầu, công nghệ môi trưêng) 130 365 1/2,8
130 Các ngành đào tạo sư phạm
131 Sư phạm toán học 80 827 1/10,3
132 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 40 52 1/1,3
133 Sư phạm hóa học 80 524 1/6,6
134 Sư phạm sinh kỹ thuật nông nghiệp 80 1 1/12,7
135 Giáo dôc chính trị 60 135 1/2,3
136 Sư phạm tâm lý giáo dôc 50 151 1/3,0
137 Giáo dôc tiểu học 80 2 1/22,5
138 Giáo dôc mầm non 80 498 1/6,2
139 Giáo dôc đặc biệt 40 57 1/1,4
140 Giáo dôc thể chất (ghộp víi giáo dôc quốc phũng) 70 213 1/3,0
141 Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm
142 Toán học 60 35 1/0,6
143 Khoa học máy tính 60 103 1/1,7
144 Hóa học 60 39 1/0,7
145 Địa chính 60 863 1/14,4
146 Công tác xó hội 60 160 1/2,7
147 Hành chính học 60 277 1/4,6
148 Kinh tế (chuyên ngành kinh tế đầu tư) 240 414 1/1,7
149 Kế toán 320 2 1/7,1
150 Tài chính ngân hàng (ngân hàng, tài chính doanh nghiệp, đầu tư tài chính) 320 3 1/9,1
151 Điện tử viễn thông 160 513 1/3,2
152 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 100 1 1/14,3
153 Nông học 90 285 1/3,2
154 Công nghệ hóa học (chuyên ngành hóa học hóa dầu, công nghệ môi trưêng) 130 365 1/2,8

3. Tỷ lệ chọi Đại Học Quy Nhơn năm 2009

Tỷ lệ chọi Đại Học Quy Nhơn năm 2009 là 1/5,15

Một số lưu ý về tỷ lệ chọi bạn nên biết:

  1. Tỉ lệ chọi KHÔNG QUYẾT ĐỊNH điểm chuẩn
  2. Tỉ lệ chọi CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO
  3. Bạn nên theo dõi điểm trúng tuyển hoặc điểm chuẩn đại học 3 năm liên tiếp của ngành bạn thi.

Như vậy, tỉ lệ chọi chỉ là 1 con số tạm thời, không quyết định khả năng đỗ/trượt của bạn, thay vì lo lắng và quá chú ý vào tỉ lệ chọi, bạn hãy tập trung học và ôn luyện thi để có một kết quả tốt nhất.

SMS Brand name  Tỷ lệ chọi Đại Học Quy Nhơn năm 2013

Một số thông tin về trường Đại Học Quy Nhơn

Trường Đại học Quy Nhơn là trường đại học đa ngành, là trung tâm nghiên cứu ứng dụng, triển khai các tiến bộ khoa học và công nghệ, là nơi cung cấp nguồn nhân lực có trình độ cao cho khu vực Duyên hải Nam Trung bộ và Tây Nguyên.

Tiền thân của Trường Đại học Quy Nhơn là Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn được thành lập năm 1977 với cơ sở vật chất tiếp quản từ trường Sư phạm Quy Nhơn của chính quyền cũ trước đó. Ngày 30 tháng 10 năm 2003, Trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn được đổi tên thành Trường Đại học Quy Nhơn. Cơ sở chính của trường có diện tích gần 14 ha tại thành phố Quy Nhơn. Đây là một trường đào tạo đa lĩnh vực cho khu vực miền Trung và Tây Nguyên, đặc biệt là các chuyên ngành sư phạm.

Mã tuyển sinh: DQN
Tên tiếng Anh: Quy Nhon University
Năm thành lập: 1977
Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: 170, An Dương Vương, Tp. Quy Nhơn, Bình Định
Website: http://www.qnu.edu.vn

(Tuyensinh 247 tổng hợp)


Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để ôn luyện thi nhé!

digg delicious stumbleupon technorati Google live facebook Sphinn Mixx newsvine reddit yahoomyweb