Tỷ lệ chọi Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2013

Share bài viết lên Link hay share link hay

Xem Tỷ lệ chọi Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2013. Xem và tra cứu Tỷ lệ chọi Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2013 và các trường đại học, cao đẳng.

Chỉ tiêu tuyến sinh của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2013 là 3700. So với năm 2012 chỉ tiêu tuyển sinh giảm 100 chỉ tiêu.

Tỷ lệ chọi Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2013 hiện chưa được trường công bố. Tuy nhiên Tuyensinh247 sẽ cập nhật thông tin về trường, tỷ lệ chọi thường xuyên để gửi tới các bạn nhanh nhất, chính xác nhất.

Lưu ý: Sẽ có rất nhiều trường công bố tỷ lệ chọi ngay sau khi kết thúc hạn nộp hồ sơ đại học cao đẳng năm nay là ngày 22/4/2013.


Các bạn có thể tham khảo tỷ lệ chọi năm 2012 của trường – Đây cũng là một nguồn tham khảo hữu ích.

1. Tỷ lệ chọi Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2012

Trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM Mã trường: SPK
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT) Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)
1 Công nghệ Thực phẩm 80 1737 1/21.71
2 CNKT điện tử, truyền thông 430 1211 1/2.82
3 CNKT điện, điện tử 290 2212 1/7.63
4 CN chế tạo máy 350 1081 1/3.09
5 KT công nghiệp 150 183 1/1.22
6 CNKT cơ điện tử 240 930 1/3.88
7 CNKT cơ khí 140 1791 1/12.79
8 CNKT oto 280 2119 1/7.57
9 CNKT nhiệt 120 323 1/2.69
10 CN in 110 305 1/2.77
11 CN thông tin 230 1547 1/6.73
12 CN may 110 962 1/8.75
13 CNKT công trình xây dựng 240 1397 1/5.82
14 CNKT môi trường 80 1546 1/19.33
15 CNKT máy tính 110 168 1/1.53
16 CNKT điều khiển và tự động hóa 110 807 1/7.34
17 Quản lý công nghiệp 120 613 1/5.11
18 Kế toán 100 1008 1/10.08
19 Kinh tế gia đình 50 296 1/5.92
20 Thiết kế thời trang 60 180 1/3
21 SP tiếng Anh 100 370 1/3.7

2. Tỷ lệ chọi Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2011

Trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM Mã trường: SPK
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT) Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)
1 Toàn ngành 3
2 - Công nghệ kỹ thuật điện tử,truyền thông 330 1043 1/3.16
3 - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 190 1212 1/6.38
4 - Công nghệ chế tạo máy (cơ khí chế tạo máy) 250 1255 1/5.02
5 - Kỹ thuật công nghiệp 100 191 1/1.91
6 - Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 200 682 1/3.41
7 - Công nghệ kỹ thuật cơ khí (công nghệ tự động) 140 456 1/3.26
8 - Công nghệ kỹ thuật ôtô(cơ khí động lực) 190 1580 1/8.32
9 - Công nghệ kỹ thuật nhiệt – điện lạnh 80 393 1/4.91
10 - Công nghệ in 110 332 1/3.02
11 - Công nghệ thông tin 190 1124 1/5.92
12 - Công nghệ may 110 656 1/5.96
13 - Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (xây dựng dân dụng và công nghiệp) 190 1375 1/7.24
14 - Công nghệ kỹ thuật môi trường 80 392 1/4.9
15 - Công nghệ kỹ thuật máy tính 110 166 1/1.51
16 - Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 110 330 3-Jan
17 - Quản lý công nghiệp 120 662 1/5.52
18 - Công nghệ thực phẩm 80 489 1/6.11
19 - Kế toán 100 777 1/7.77
20 - Kinh tế gia đình (kỹ thuật nữ công) 50 380 1/7.6
21 - Thiết kế thời trang 60 269 1/4.48

3. Tỷ lệ chọi Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2010


Trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM Mã trường: SPK
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu ĐH Chỉ tiêu CĐ Số người ĐKDT Số người đến thi Tỷ lệ chọi (theo số người ĐKDT) Tỷ lệ chọi (theo số người đến thi)
1 118 - Công nghệ Ðiện tự động 110 260 1/2,36
2 119 - Quản lý công nghiệp 120 601 40183
3 200 - Công nghệ thực phẩm 80 767 1/9,6
4 201 - Kế toán 100 1 1/10,62
5 301 - Kỹ thuật nữ công 50 419 1/8,38
6 303 - Thiết kế thời trang (hệ số 2 môn Vẽ) 60 245 40182
7 701 - Tiếng Anh (hệ số 2 môn Anh văn) 100 255 1/2,55
8 SPK Các ngành đào tạo giáo viên kỹ thuật
9 901 - Sư phạm kỹ thuật điện – điện tử 50 124 1/2,5
10 902 - Sư Phạm kỹ thuật Ðiện công nghiệp 50 48 1/0,96
11 903 - Sư phạm kỹ thuật Chế tạo máy 50 69 1/1,38
12 904 - Sư phạm kỹ thuật Công nghiệp 50 20 1/0,4
13 905 - Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử 50 44 1/0,88
14 909 - Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực 50 55 1/1,1
15 910 - Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh 50 15 1/0,3
16 912 - Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin 50 136 1/2,72
17 914 - Sư phạm kỹ thuật Xây dựng dân dụng và công nghiệp 50 55 1/1,1
18 916 - Sư phạm kỹ thuật CN Ðiện tử Viễn thông 50 36 1/0,72
19 SPK
20 SPK Các ngành đào tạo kỹ sư cử nhân
21 SPK Kỹ thuật điện điện tử 190 1 1/5,37
22 SPK Ðiện công nghiệp 190 993 1/5,2
23 SPK Cơ khí chế tạo máy 190 1 1/5,26
24 SPK Kỹ thuật công nghiệp 110 230 1/1,0
25 SPK Cơ điện tử 140 334 1/2,39
26 SPK Công nghệ tự động 140 455 1/2,4
27 SPK Cơ tin kỹ thuật 60 28 1/0,47
28 SPK Thiết kế máy 60 64 1/1,1
29 SPK Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô) 190 1 1/6,16
30 SPK Kỹ thuật nhiệt điện lạnh 80 381 1/4,76
31 SPK Kỹ thuật in 110 253 1/2,3
32 SPK Công nghệ thông tin 190 823 1/4,3
33 SPK Công nghệ May 110 453 1/4,1
34 SPK Xây dựng dân dụng và công nghiệp 150 1 1/10,8
35 SPK Công nghệ môi trường 80 514 1/6,4
36 SPK Công nghệ điện tử Viễn thông 80 400 1/1,0
37 SPK Công nghệ kỹ thuật máy tính 110 318 1/2,9
38 SPK Công nghệ Ðiện tự động 110 260 1/2,36
39 SPK Quản lý công nghiệp 120 601 1/1,0
40 SPK Công nghệ thực phẩm 80 767 1/9,6
41 SPK Kế toán 100 1 1/10,62
42 SPK Kỹ thuật nữ công 50 419 1/8,38
43 SPK Thiết kế thời trang (hệ số 2 môn Vẽ) 60 245 1/1,0
44 SPK Tiếng Anh (hệ số 2 môn Anh văn) 100 255 1/2,55
45 SPK Sư phạm kỹ thuật điện điện tử 50 124 1/2,5
46 SPK Sư Phạm kỹ thuật Ðiện công nghiệp 50 48 1/0,96
47 SPK Sư phạm kỹ thuật Chế tạo máy 50 69 1/1,38
48 SPK Sư phạm kỹ thuật Công nghiệp 50 20 1/0,4
49 SPK Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử 50 44 1/0,88
50 SPK Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực 50 55 1/1,1
51 SPK Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh 50 15 1/0,3
52 SPK Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin 50 136 1/2,72
53 SPK Sư phạm kỹ thuật Xây dựng dân dụng và công nghiệp 50 55 1/1,1
54 SPK Sư phạm kỹ thuật CN Ðiện tử Viễn thông 50 36 1/0,72
55 SPK Cỏc ngành đào tạo kỹ sư cử nhõn
56 SPK éiện cụng nghiệp 190 993 1/5,2
57 SPK Cơ khớ chế tạo mỏy 190 1 1/5,26
58 SPK Kỹ thuật cụng nghiệp 110 230 1/1,0
59 SPK Cụng nghệ tự động 140 455 1/2,4
60 SPK Thiết kế mỏy 60 64 1/1,1
61 SPK Cơ khớ động lực (Cơ khớ ụtụ) 190 1 1/6,16
62 SPK Cụng nghệ thụng tin 190 823 1/4,3
63 SPK Cụng nghệ May 110 453 1/4,1
64 SPK Xõy dựng dõn dụng và cụng nghiệp 150 1 1/10,8
65 SPK Cụng nghệ mụi trường 80 514 1/6,4
66 SPK Cụng nghệ điện tử Viễn thụng 80 400 1/1,0
67 SPK Cụng nghệ kỹ thuật mỏy tớnh 110 318 1/2,9
68 SPK Cụng nghệ éiện tự động 110 260 1/2,36
69 SPK Quản lý cụng nghiệp 120 601 1/1,0
70 SPK Cụng nghệ thực phẩm 80 767 1/9,6
71 SPK Kế toỏn 100 1 1/10,62
72 SPK Kỹ thuật nữ cụng 50 419 1/8,38
73 SPK Thiết kế thời trang (hệ số 2 mụn Vẽ) 60 245 1/1,0
74 SPK Tiếng Anh (hệ số 2 mụn Anh văn) 100 255 1/2,55
75 SPK Cỏc ngành đào tạo giỏo viờn kỹ thuật
76 SPK Sư Phạm kỹ thuật éiện cụng nghiệp 50 48 1/0,96
77 SPK Sư phạm kỹ thuật Chế tạo mỏy 50 69 1/1,38
78 SPK Sư phạm kỹ thuật Cụng nghiệp 50 20 1/0,4
79 SPK Sư phạm kỹ thuật Cơ khớ động lực 50 55 1/1,1
80 SPK Sư phạm kỹ thuật Cụng nghệ thụng tin 50 136 1/2,72
81 SPK Sư phạm kỹ thuật Xõy dựng dõn dụng và cụng nghiệp 50 55 1/1,1
82 SPK Sư phạm kỹ thuật CN éiện tử Viễn thụng 50 36 1/0,72

Một số lưu ý về tỷ lệ chọi bạn nên biết:

  1. Tỉ lệ chọi KHÔNG QUYẾT ĐỊNH điểm chuẩn
  2. Tỉ lệ chọi CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO
  3. Bạn nên theo dõi điểm trúng tuyển hoặc điểm chuẩn đại học 3 năm liên tiếp của ngành bạn thi.

Như vậy, tỉ lệ chọi chỉ là 1 con số tạm thời, không quyết định khả năng đỗ/trượt của bạn, thay vì lo lắng và quá chú ý vào tỉ lệ chọi, bạn hãy tập trung học và ôn luyện thi để có một kết quả tốt nhất.

SMS Brand name ty le choi dai hoc su pham ky thuat tphcm 1 Tỷ lệ chọi Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM năm 2013

Một số thông tin về trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (tên tiếng Anh: University of Technical Education HoChiMinh City, viết tắt là HCMUTE) là một trường đại học kỹ thuật nằm ở số 1 Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, cách trung tâm thành phố khoảng 10 km về phía Đông-Bắc. Được thành lập ngày 05/10/1962. Hiện nay trường đào tạo kỹ sư công nghệ và giáo viên kỹ thuật cho các trường đại học, cao đẳng và trung học kỹ thuật, đào tạo công nhân và hợp tác đào tạo quốc tế.

Mã tuyển sinh: SPK
Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: 1-3 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Website: http://www.hcmute.edu.vn

Kết bạn với Tuyensinh247 trên Facebook để ôn luyện thi nhé!

digg delicious stumbleupon technorati Google live facebook Sphinn Mixx newsvine reddit yahoomyweb